roman inquisition

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tòa án Dị giáo La : "Roman Inquisition" một cơ quan điều tra xét xử của Giáo hội Công giáo La , được thành lập vào năm 1542 tại Ý với mục đích chính ngăn chặn trấn áp sự phát triển của đạo Tin Lành (Protestantism). Cơ quan này nổi tiếng với các phiên tòa xét xử những người bị coi dị giáo, trong đó nhà khoa học Galileo Galilei.

dụ sử dụng
  • (Tòa án Dị giáo La được thành lập để chống lại sự lan rộng của các tư tưởng Tin Lành ở Ý.)
  • (Galileo đã bị Tòa án Dị giáo La đưa ra xét xử ủng hộ thuyết nhật tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be brought before the Roman Inquisition": bị đưa ra trước Tòa án Dị giáo La .

    • Many scholars and scientists were brought before the Roman Inquisition for their controversial ideas. (Nhiều học giả nhà khoa học đã bị đưa ra trước Tòa án Dị giáo La những tư tưởng gây tranh cãi của họ.)
  • "the methods of the Roman Inquisition": các phương pháp của Tòa án Dị giáo La .

    • The methods of the Roman Inquisition often involved interrogation, torture, and public penance. (Các phương pháp của Tòa án Dị giáo La thường bao gồm thẩm vấn, tra tấn sám hối công khai.)
Biến thể từ gần giống
  • Inquisition (Danh từ): Tòa án Dị giáo (nói chung), chỉ bất kỳ cơ quan điều tra xét xử dị giáo nào của Giáo hội Công giáo.

    • The Spanish Inquisition was even more notorious than the Roman Inquisition. (Tòa án Dị giáo Tây Ban Nha còn khét tiếng hơn cả Tòa án Dị giáo La .)
  • Inquisitor (Danh từ): Quan tòa Dị giáo, người điều tra các vụ án dị giáo.

    • The inquisitor questioned the accused for hours. (Quan tòa Dị giáo đã thẩm vấn bị cáo trong nhiều giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Holy Office: Tòa thánh Dị giáo (một tên gọi khác của Tòa án Dị giáo La ).
  • Congregation for the Doctrine of the Faith: Bộ Giáo Đức tin (tên gọi hiện đại của cơ quan kế thừa Tòa án Dị giáo La ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "Roman Inquisition".

Thành ngữ liên quan
  • "the long arm of the Inquisition": bàn tay dài của Tòa án Dị giáo (ám chỉ quyền lực rộng khắp sự kiểm soát chặt chẽ của cơ quan này).
    • No one could escape the long arm of the Inquisition if they were suspected of heresy. (Không ai có thể thoát khỏi bàn tay dài của Tòa án Dị giáo nếu bị nghi ngờ dị giáo.)